Tính đạo hàm của hàm số sau: $y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}{\rm{, }}ac \ne 0$

Tính đạo hàm của hàm số sau: $y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}{\rm{, }}ac \ne 0$ A. $\frac{a}{c}$ B. $\frac{{ad – bc}}{{{{\left( {cx + d} \right)}^2}}}$ C. $\frac{{ad + bc}}{{{{\left( {cx + d} \right)}^2}}}$ D. $\frac{{ad – bc}}{{\left( {cx + d} \right)}}$ Hướng dẫn giải Chọn B Ta có $y’ = \frac{{ad – cb}}{{{{(cx …

Tính đạo hàm của hàm số sau: $y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}{\rm{, }}ac \ne 0$ Read More »

Cho hàm số $y = \frac{{3x + 5}}{{ – 1 + 2x}}$ . Đạo hàm của hàm số là:

Cho hàm số $y = \frac{{3x + 5}}{{ – 1 + 2x}}$ . Đạo hàm của hàm số là: A. $\frac{7}{{{{(2x – 1)}^2}}}$ . B. $\frac{1}{{{{(2x – 1)}^2}}}$ . C. $ – \frac{{13}}{{{{(2x – 1)}^2}}}$ . D. $\frac{{13}}{{{{(2x – 1)}^2}}}$ . Hướng dẫn giải Chọn C Ta có $y’ = \frac{{{{\left( {3x + 5} \right)}^\prime …

Cho hàm số $y = \frac{{3x + 5}}{{ – 1 + 2x}}$ . Đạo hàm của hàm số là: Read More »

Tính đạo hàm của hàm số sau: $y = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{a’x + b’}},{\rm{ }}aa’ \ne 0$ .

Tính đạo hàm của hàm số sau: $y = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{a’x + b’}},{\rm{ }}aa’ \ne 0$ . A. $ = \frac{{aa'{x^2} + 2ab’x + bb’ – a’c}}{{(a’x + b’)}}$ B. $ = \frac{{aa'{x^2} + 2ab’x + bb’ – a’c}}{{{{(a’x + b’)}^2}}}$ C. $ = \frac{{aa'{x^2} – 2ab’x + bb’ – a’c}}{{{{(a’x + …

Tính đạo hàm của hàm số sau: $y = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{a’x + b’}},{\rm{ }}aa’ \ne 0$ . Read More »

Cho hàm số $y = \frac{{ – {x^2} + 2x – 3}}{{x – 2}}$ . Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây?

Cho hàm số $y = \frac{{ – {x^2} + 2x – 3}}{{x – 2}}$ . Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây? A. $ – 1 – \frac{3}{{{{(x – 2)}^2}}}$ . B. $1 + \frac{3}{{{{(x – 2)}^2}}}$ . C. $ – 1 + \frac{3}{{{{(x – 2)}^2}}}$ . D. $1 – …

Cho hàm số $y = \frac{{ – {x^2} + 2x – 3}}{{x – 2}}$ . Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây? Read More »

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^2} – 2x + 5}}$ bằng biểu thức nào sau đây?

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^2} – 2x + 5}}$ bằng biểu thức nào sau đây? A. $\frac{{ – 2x – 2}}{{{{({x^2} – 2x + 5)}^2}}}.$ B. $\frac{{ – 4x + 4}}{{{{({x^2} – 2x + 5)}^2}}}.$ C. $\frac{{ – 2x + 2}}{{{{({x^2} – 2x + 5)}^2}}}.$ D. $\frac{{2x + 2}}{{{{({x^2} – 2x + …

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^2} – 2x + 5}}$ bằng biểu thức nào sau đây? Read More »

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{(x – 1)(x + 3)}}$ bằng biểu thức nào sau đây ?

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{(x – 1)(x + 3)}}$ bằng biểu thức nào sau đây ?. A. $\frac{1}{{{{(x + 3)}^2}{{(x – 1)}^2}}}$ . B. $\frac{1}{{2x + 2}}$ . C. $ – \frac{{2x + 2}}{{{{({x^2} + 2x – 3)}^2}}}$ . D. $\frac{{ – 4}}{{{{\left( {{x^2} + 2x – 3} \right)}^2}}}$ . Hướng dẫn …

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{(x – 1)(x + 3)}}$ bằng biểu thức nào sau đây ? Read More »

Tính đạo hàm của hàm số $y = \sqrt {{{\left( {x – 2} \right)}^3}} .$

Tính đạo hàm của hàm số $y = \sqrt {{{\left( {x – 2} \right)}^3}} .$ A. $\frac{{\left( {x – 2} \right)}}{{2\sqrt {x – 2} }}.$ B. $\frac{{\left( {x – 2} \right)}}{{\sqrt {x – 2} }}.$ C. $\frac{{3\left( {x – 2} \right)}}{{\sqrt {x – 2} }}.$ D. $\frac{{3\left( {x – 2} \right)}}{{2\sqrt {x – 2} }}.$ …

Tính đạo hàm của hàm số $y = \sqrt {{{\left( {x – 2} \right)}^3}} .$ Read More »

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}$ bằng biểu thức nào sau đây?

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}$ bằng biểu thức nào sau đây? A. $\frac{{ – 3}}{{{x^4}}} + \frac{1}{{{x^3}}}.$ B. $\frac{{ – 3}}{{{x^4}}} + \frac{2}{{{x^3}}}.$ C. $\frac{{ – 3}}{{{x^4}}} – \frac{2}{{{x^3}}}.$ D. $\frac{3}{{{x^4}}} – \frac{1}{{{x^3}}}.$ Hướng dẫn giải Đáp án A Ta có $y’ = {\left( {\frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^\prime } = …

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}$ bằng biểu thức nào sau đây? Read More »

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau $y = \sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} $

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau $y = \sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} $ A. $y’ = \frac{{3{{\sin }^2}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right)\cos \left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right)}}{{2\sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} }}$ B. $y’ = \frac{{{{\sin }^2}\left( {2x – …

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau $y = \sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} $ Read More »