Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}$ bằng biểu thức nào sau đây?

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}$ bằng biểu thức nào sau đây? A. $\frac{{ – 3}}{{{x^4}}} + \frac{1}{{{x^3}}}.$ B. $\frac{{ – 3}}{{{x^4}}} + \frac{2}{{{x^3}}}.$ C. $\frac{{ – 3}}{{{x^4}}} – \frac{2}{{{x^3}}}.$ D. $\frac{3}{{{x^4}}} – \frac{1}{{{x^3}}}.$ Hướng dẫn giải Đáp án A Ta có $y’ = {\left( {\frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^\prime } = …

Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{{{x^3}}} – \frac{1}{{{x^2}}}$ bằng biểu thức nào sau đây? Read More »

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau $y = \sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} $

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau $y = \sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} $ A. $y’ = \frac{{3{{\sin }^2}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right)\cos \left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right)}}{{2\sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} }}$ B. $y’ = \frac{{{{\sin }^2}\left( {2x – …

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau $y = \sqrt {{{\sin }^3}\left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) + 1} $ Read More »

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau: $y = \frac{1}{{{{\cos }^2}x – {{\sin }^2}x}} = \frac{1}{{\cos 2x}}$ .

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau: $y = \frac{1}{{{{\cos }^2}x – {{\sin }^2}x}} = \frac{1}{{\cos 2x}}$ . A. $\frac{{\sin 2x}}{{{{\cos }^2}2x}}.$ B. $\frac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}2x}}.$ C. $\frac{{2\cos 2x}}{{{{\sin }^2}2x}}.$ D. $\frac{{2\sin 2x}}{{{{\cos }^2}2x}}.$ Hướng dẫn giải Chọn D. Áp dụng ${\left( {\frac{1}{u}} \right)^/}$ . $y’ = \frac{{ – {{\left( {\cos 2x} \right)}^/}}}{{{{\left( …

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác sau: $y = \frac{1}{{{{\cos }^2}x – {{\sin }^2}x}} = \frac{1}{{\cos 2x}}$ . Read More »

Cho hàm số $y = \frac{{\cos 2x}}{{1 – \sin x}}$ . Tính đạo hàm $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right)$ bằng

Cho hàm số $y = \frac{{\cos 2x}}{{1 – \sin x}}$ . Tính đạo hàm $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right)$ bằng A. $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 1$ . B. $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = – 1$ . C. $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \sqrt 3 $ . D. $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = – \sqrt 3 …

Cho hàm số $y = \frac{{\cos 2x}}{{1 – \sin x}}$ . Tính đạo hàm $y’\left( {\frac{\pi }{6}} \right)$ bằng Read More »

Cho hàm số y = cos(3x).sin(2x). Tính đạo hàm $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right)$ bằng

Cho hàm số y = cos(3x).sin(2x). Tính $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right)$ bằng: A. $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = – 1$ . B. $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = 1$ . C. $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = – \frac{1}{2}$ . D. $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}$ . Hướng dẫn giải Chọn B. $\begin{array}{l} y’ = \left( …

Cho hàm số y = cos(3x).sin(2x). Tính đạo hàm $y’\left( {\frac{\pi }{3}} \right)$ bằng Read More »

Giá trị đạo hàm ${f^\prime }\left( 8 \right)$ bằng

Cho hàm số $f\left( x \right)\, = \sqrt[3]{x}$ . Giá trị đạo hàm ${f^\prime }\left( 8 \right)$ bằng: A. 1/6 . B. 1/12 . C. – 1/6 . D. – 1/12 . Hướng dẫn giải Với x > 0 $\begin{array}{l} {f^\prime }\left( x \right)\, = {\left( {{x^{\frac{1}{3}}}} \right)^\prime } = \frac{1}{3}{x^{\frac{{ – 2}}{3}}}\\ \Rightarrow {f^\prime …

Giá trị đạo hàm ${f^\prime }\left( 8 \right)$ bằng Read More »